Ti 6al 4v ống titan Ống titan cấp 5 thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn công nghiệp khác nhau, chẳng hạn như ASTM B338 và AMS 4943. Các tiêu chuẩn này xác định thành phần hóa học, tính chất cơ học và yêu cầu thử nghiệm đối với ống titan.
Đặc tính của ống titan
| Tính năng | Giá trị/Mô tả điển hình | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|
| Vật liệu | Ti-6Al-4V (Titanium cấp 5) | Hàng không vũ trụ (đường ống thủy lực, ống kết cấu) |
| Các đặc tính chính | Tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, khả năng hàn tốt. | Công nghiệp chế biến hóa chất (bộ trao đổi nhiệt, đường ống chịu áp lực) |
| Tiêu chuẩn chung | ASTM B861, ASTM B338, ASME SB861 | Y tế (cấy ghép phẫu thuật) |
| Chế tạo | Không mối nối (hoàn thiện nóng / kéo nguội) | Hàng hải & Ngoài khơi (đường ống dẫn nước biển, khử muối) |
| Sức mạnh | Độ bền kéo: ≥ 895 MPa | Sản xuất điện, Dầu khí |
Hợp kim titan Ti-6Al-4V (Cấp độ 5) là gì?
Ti-6Al-4V, còn được gọi là Mác 5 Titan, 6% là hợp kim titan được sử dụng rộng rãi nhất trên toàn cầu, thường được gọi là "ngựa chiến" của ngành công nghiệp titan. Tên gọi của nó xuất phát từ thành phần hóa học: 6% Nhôm và 4% Vanadi, phần còn lại là Titan. .
Ống titan Ti-6Al-4V được sản xuất không có mối hàn, mang lại độ bền và độ tin cậy vượt trội cho các ứng dụng quan trọng. Chúng thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM B861 (ống liền mạch thông thường) và ASTM B338 (ống trao đổi nhiệt).
Ống titan Ti-6Al-4V cấp 5 mang đến sự kết hợp tuyệt vời giữa trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn. Cho dù là trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, y tế hay công nghiệp, chúng đều là sự lựa chọn hàng đầu dành cho các kỹ sư đòi hỏi hiệu suất cao nhất.

Thành phần hóa học của ống titan liền mạch loại 5 hoặc 6al 4v như sau:
– Titan: 88.6%
– Nhôm: 6.0%
– Vanadi: 4,0%
– Sắt: 0,25%
– Oxy: 0,20%
– Cacbon: 0,08%
– Nitơ: 0,05%
Các đặc tính cơ học của ống titan 6al 4v như sau:
– Độ bền kéo: 110 ksi (758 MPa)
– Giới hạn chảy: 100 ksi (689 MPa)
– Độ giãn dài: 10%
– Độ cứng: 36 HRC
| Sai lệch cho phép của đường kính ngoài ống titan (mm) | ||||||
| Ngoài | 3-10 | >10-30 | >30-50 | >50-80 | >80-100 | >100 |
| sự thay đổi cho phép | ±0,15 | ±0,30 | ±0,50 | ±0,65 | ±0,75 | ±0,85 |
Ống titan có thể được cung cấp với nhiều bề mặt hoàn thiện khác nhau, bao gồm tẩy gỉ, đánh bóng, ủ sáng hoặc phun cát, tùy thuộc vào ứng dụng.
| Chiều dài ống titan (mm) | ||||
| Ống liền mạch titan | ngoài | ≤15 | Không xác định chiều dài | 500-400 |
| 15 | 500-900 | |||
| Ống hàn titan | độ dày | 0.5-1.25 | 500-1500 | |
| 1.25-2.0 | 500-6000 | |||
| Ống cán hàn titan | độ dày | 2.0-2.5 | 500-4000 | |
| 0.5-0.8 | 500-8000 | |||
| >0,8-20 | 500-5000 | |||
