5083 Nhôm Thuộc loại hợp kim nhôm Al-Mg 5xxx không xử lý nhiệt, hàm lượng Mg 4.0–4.9%, là loại tấm nhôm dùng rộng rãi nhất trong ngành hàng hải và kết cấu. Độ cứng H111: Làm cứng nhẹ sau khi ủ, cán nguội nhẹ, không làm cứng thêm; cân bằng giữa độ dẻo, khả năng tạo hình và độ bền cơ học.
Thành phần hóa học (Các nguyên tố chính, wt%)
| Yếu tố | Mg | Mn | Fe | Sĩ | Cr | Cư | Al |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung | 4,0–4,9 | 0,4–1,0 | ≤0,4 | ≤0,4 | 0,05–0,25 | ≤0,1 | Sự cân bằng |
Tính chất cơ học (Điển hình cho) 5083-Tấm nhôm H111)
- Độ bền kéo: 270–305 MPa
- Độ bền kéo: ≥110 MPa
- Độ giãn dài: ≥16%
- Độ cứng HB: ~70–80 HB
Đối với các bể chứa dầu công nghiệp tiêu chuẩn (vận chuyển hoặc lưu trữ cố định), hợp kim 5083 H111 là lựa chọn vượt trội về mọi mặt: độ bền kết cấu, khả năng chống biến dạng, độ tin cậy của mối hàn, khả năng chống ăn mòn nhiên liệu lâu dài và tuổi thọ sử dụng.
Tấm nhôm 5083 dùng để chế tạo bồn chứa dầu
① Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời
- Lớp màng bảo vệ oxit magiê dày đặc; khả năng chống chịu vượt trội với dầu diesel, xăng, dầu thô, hỗn hợp dầu-nước, và các tạp chất lưu huỳnh và clorua ở nồng độ vết.
- Chống rỗ, ăn mòn khe hở ở các khu vực lắng cặn dưới đáy bể; chống nứt ăn mòn do ứng suất (SCC) dưới tải trọng lắc lư tuần hoàn.
- Tiêu chuẩn hàng hải, thích hợp sử dụng lâu dài cho các bể chứa nhiên liệu trên tàu, đặt ngoài trời và dưới lòng đất.
② Khả năng hàn vượt trội
- Dây hàn phù hợp: ER5183 / ER5356
- Tỷ lệ giữ mối hàn ≥90% cường độ kim loại cơ bản, độ mềm hóa tối thiểu sau khi hàn.
- Các đường hàn dài liên tục trên vỏ bồn chứa lớn có nguy cơ rò rỉ thấp, độ kín ổn định để chứa chất lỏng.
③ Khả năng tạo hình cân bằng
Độ cứng H111 tránh tình trạng quá cứng: dễ uốn, cán, tạo hình đầu hình elip cho bồn chứa, gia công vách ngăn, cửa thăm, mặt bích.
Không bị chảy xệ hoặc biến dạng vĩnh viễn sau khi tạo hình, khác với nhôm nguyên chất mềm 1080A.
④ Khả năng chống mỏi và rung động tốt
Độ bền cao, chịu được rung động kéo dài từ xe bồn chở hàng, tác động va đập của chất lỏng; tuổi thọ sử dụng lâu hơn nhiều so với nhôm nguyên chất 1xxx.
Ứng dụng điển hình của tấm nhôm 5083
- Vận tải đường bộ bằng xe bồn chở dầu (dầu diesel, xăng, dầu hóa chất nhẹ)
- bể chứa nhiên liệu tàu thủy, tàu chứa dầu trên giàn khoan ngoài khơi
- Bể chứa dầu công nghiệp cố định trên mặt đất
- Bể chứa nước và hóa chất dạng lỏng, cấu trúc thân tàu biển
- Thiết bị chịu áp lực yêu cầu khả năng chống ăn mòn
